draught

draught
/drɑ:ft/ * danh từ - sự kéo =beast of draught+ súc vật kéo - sự kéo lưới (bắt cá); mẻ lưới - sự uống một hơi; hơi, hớp, ngụm =to drink a draught+ uống một hơi =in long draughts+ uống từng hơi dài - (từ lóng) cơn (đau...), chầu (vui...) - sự lấy (rượu...) ở thùng ra; lượng (rượu...) lấy ở thùng ra =beer on draught+ bia thùng - liều thuốc nước =black draught+ liều thuốc tẩy - (hàng hải) lượng nước rẽ, lượng xả nước; tầm nước (của thuyền tàu...) - gió lò; gió lùa =to stand in the draught+ đứng ở chỗ gió lùa - sự thông gió (ở lò, lò sưởi) - (số nhiều) cờ đam - (quân sự) phân đội biệt phái, phân đội tăng cường ((thường) draft) - bản phác hoạ, bản phác thảo, bản dự thảo ((thường) draft) - hối phiếu (bây giờ thg chỉ dùng draft) !to feel the draught - gặp vận bỉ, gặp vận rủi, lâm vào cảnh túng quẫn * ngoại động từ, (từ hiếm,nghĩa hiếm) ((cũng) draft) - phác thảo, phác hoạ; dự thảo (đạo luật...) - (quân sự) lấy ra, rút ra (một phân đội... để làm công tác biệt phái...)

English-Vietnamese dictionary. 2015.

Игры ⚽ Нужен реферат?
Synonyms:

Look at other dictionaries:

  • Draught — Draught, n. [The same as draft, the spelling with gh indicating an older pronunciation. See {Draft}, n., {Draw}.] 1. The act of drawing or pulling; as: (a) The act of moving loads by drawing, as by beasts of burden, and the like. [1913 Webster] A …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Draught — Draught, a. 1. Used for drawing vehicles, loads, etc.; as, a draught beast; draught hooks. [1913 Webster] 2. Relating to, or characterized by, a draft, or current of air. [1913 Webster] 3. Used in making drawings; as, draught compasses. [1913… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Draught ox — Draught Draught, a. 1. Used for drawing vehicles, loads, etc.; as, a draught beast; draught hooks. [1913 Webster] 2. Relating to, or characterized by, a draft, or current of air. [1913 Webster] 3. Used in making drawings; as, draught compasses.… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • draught — [drɑːft ǁ dræft] noun [countable] TRANSPORT a ship s draught is the distance from the bottom of the ship to the level of the water. This distance is the depth of water that a ship needs to float ˈladen ˌdraught TRANSPORT the draught when a ship… …   Financial and business terms

  • draught´er — draught «draft, drahft», noun, transitive verb, adjective. = draft. (Cf. ↑draft) –draught´er, noun. Usage draft, draught. The pronunciation (draft) has caused the spelling draught to give way to draft. In current A …   Useful english dictionary

  • Draught — (dr[.a]ft), v. t. [imp. & p. p. {Draughted}; p. pr. & vb. n. {Draughting}.] 1. To draw out; to call forth. See {Draft}. Addison. [1913 Webster] 2. To diminish or exhaust by drawing. [R.] [1913 Webster] The Parliament so often draughted and… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • draught — draught; draught·house; …   English syllables

  • draught — (US draft) ► NOUN 1) a current of cool air in a room or confined space. 2) a single act of drinking or inhaling. 3) literary or archaic a quantity of a liquid with medicinal properties: a sleeping draught. 4) the depth of water needed to float a… …   English terms dictionary

  • draught — [ dræft ] the British spelling of draft1 …   Usage of the words and phrases in modern English

  • draught — c.1200, from O.E. *dreaht, *dræht, related to dragan to draw, drag (see DRAG (Cf. drag)). Oldest sense besides that of pulling is of drinking. It retains the functions that did not branch off with DRAFT (Cf. draft) (q.v.) …   Etymology dictionary

  • draught — [draft, dräft] n., vt., adj. now chiefly Brit. sp. of DRAFT …   English World dictionary

Share the article and excerpts

Direct link
Do a right-click on the link above
and select “Copy Link”